Nghĩa tiếng Việt
- Lâu đài.danh từ
Ví dụ
-
The chateau stood above the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃætəʊ/
The chateau stood above the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép