Nghĩa tiếng Việt
- Sô vanh chủ nghĩa, sô vanh.tính từ
- Người theo chủ nghĩa sô vanh.danh từ
Ví dụ
-
His chauvinist remarks were rude.
-
The chauvinist ignored everyone ese's ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép