Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhai.danh từ
- Mồi thuốc lá nhai.danh từ
- Uộc) qĩu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử.động từ
Ví dụ
-
The chaw lasted a long time.
-
He spat out the chaw from his mouth.
-
She tried to chaw the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép