Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng chim chiếp (tiếng chim non).danh từ
- Chim chiếp (tiếng chim non).động từ
Ví dụ
-
I heard a cheep from the nest.
-
The chicks cheeped under the warm lamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép