TanroDictionary Sổ từ

cheep

/tʃiːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng chim chiếp (tiếng chim non).danh từ
  2. Chim chiếp (tiếng chim non).động từ

Ví dụ

  1. I heard a cheep from the nest.

  2. The chicks cheeped under the warm lamp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép