TanroDictionary Sổ từ

cheeper

/ˈtʃiːpə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cheep: Tiếng chim chiếp (tiếng chim non)danh từ

Ví dụ

  1. The entry cheeper points to cheep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép