TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ chestnut – Cây hạt dẻ; Hạt dẻ; Màu nâu hạt dẻ

chestnut

/ˈtʃɛstˌnət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hạt dẻ.danh từ
  2. Hạt dẻ.danh từ
  3. Màu nâu hạt dẻ.danh từ
  4. Ngựa màu hạt dẻ.danh từ
  5. Chuyện cũ rích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chestnut tree gave shade in summer.

  2. She roasted a chestnut over the fire.

  3. His coat had a chestnut color.

  4. The chestnut ran across the field.

  5. That old argument is a chestnut we should avoid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép