Nghĩa tiếng Việt
- Sự giao thoa, sự bắt chéo.danh từ
Ví dụ
-
The chiasma marks where the lines cross.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑɪˈæzmə/
The chiasma marks where the lines cross.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép