TanroDictionary Sổ từ

chiasma

/kɑɪˈæzmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giao thoa, sự bắt chéo.danh từ

Ví dụ

  1. The chiasma marks where the lines cross.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép