TanroDictionary Sổ từ

chicane

/ʃɪˈkeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.danh từ
  2. Sắp bài không có bài chủ (bài brit).danh từ
  3. Dùng mánh khoé để kiện tụng.động từ
  4. Lừa, lừa gạt.động từ
  5. Cãi vặt về (chi tiết... ).động từ

Ví dụ

  1. Her chicane only made the case slower.

  2. He won with a clever chicane in cards.

  3. They tried to chicane the court.

  4. He tried to chicane his way into the club.

  5. She chicane about every small detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép