Nghĩa tiếng Việt
- Mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.danh từ
- Sắp bài không có bài chủ (bài brit).danh từ
- Dùng mánh khoé để kiện tụng.động từ
- Lừa, lừa gạt.động từ
- Cãi vặt về (chi tiết... ).động từ
Ví dụ
-
Her chicane only made the case slower.
-
He won with a clever chicane in cards.
-
They tried to chicane the court.
-
He tried to chicane his way into the club.
-
She chicane about every small detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép