Nghĩa tiếng Việt
- Xem chic: Sự sang trọng, sự lịch sựD
Ví dụ
-
The entry chicly points to chic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃikli/
The entry chicly points to chic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép