TanroDictionary Sổ từ

chic

/ʃiːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sang trọng, sự lịch sự.danh từ
  2. Bảnh, diện sang trọng, lịch sự.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her room had a quiet chic.

  2. He looked chic in a clean white shirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép