Nghĩa tiếng Việt
- Sự sang trọng, sự lịch sự.danh từ
- Bảnh, diện sang trọng, lịch sự.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her room had a quiet chic.
-
He looked chic in a clean white shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép