TanroDictionary Sổ từ

chieftain

/ˈtʃiːftən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ.danh từ
  2. Tù trưởng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chieftain spoke for the group.

  2. The chieftain welcomed every visitor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép