Nghĩa tiếng Việt
- Thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ.danh từ
- Tù trưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 酋長しゅうちょうtù trưởng
Ví dụ
-
The chieftain spoke for the group.
-
The chieftain welcomed every visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép