Nghĩa tiếng Việt
- Sa, the, lượt.danh từ
- Đồ (để) trang trí quần áo (phụ nữ).danh từ
Tiếng Nhật
- シフォンvải voan; bánh chiffon
Ví dụ
-
The dress was made of soft chiffon.
-
A chiffon scarf brightened her outfit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép