Nghĩa tiếng Việt
- Của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con.tính từ
- Ngây ngô, trẻ con.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stop playing such childish games with your friends.
-
You should not be so childish about this matter.
-
childish games
trò chơi trẻ con
-
a childish idea
ý nghĩ trẻ con
-
dont's be so childish
đừng trẻ con thế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép