TanroDictionary Sổ từ

childish

/ˈtʃaɪldɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con.tính từ
  2. Ngây ngô, trẻ con.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Stop playing such childish games with your friends.

  2. You should not be so childish about this matter.

  3. childish games

    trò chơi trẻ con

  4. a childish idea

    ý nghĩ trẻ con

  5. dont's be so childish

    đừng trẻ con thế

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép