TanroDictionary Sổ từ

chile

/ˈtʃɪli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia ở Nam Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Chile.danh từ
  2. Dạng thay thế của chilidanh từ
  3. viết theo cách phát âm của child, thể hiện miền Nam Hoa Kì and tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi tiếng Anh.danh từ
  4. viết theo cách phát âm của child, thể hiện miền Nam Hoa Kì và tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi tiếng Anh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chile played a key role.

  2. A chile helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép