Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia ở Nam Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Chile.danh từ
- Dạng thay thế của chilidanh từ
- viết theo cách phát âm của child, thể hiện miền Nam Hoa Kì and tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi tiếng Anh.danh từ
- viết theo cách phát âm của child, thể hiện miền Nam Hoa Kì và tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi tiếng Anh.danh từ
Tiếng Nhật
- 智利チリChile
Ví dụ
-
The chile played a key role.
-
A chile helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép