TanroDictionary Sổ từ

chinch

/ˈtʃɪntʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con rệp.danh từ

Ví dụ

  1. A chinch crawled across the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép