TanroDictionary Sổ từ

chinese

/ˌtʃaɪˈniːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Trung Quốc, nhất là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.tính từ
  2. Hán, Tàu.tính từ
  3. Người Hán, người Tàu.danh từ
  4. Nhân dân Trung Quốc, nhất là nhân dân Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied chinese history in school.

  2. He read the chinese signs carefully.

  3. A chinese visited the village market.

  4. The chinese welcomed the new year together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép