Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chink.động từ
Tiếng Nhật
- カチカチtích tắc
Ví dụ
-
The coins were chinking in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɪŋkɪŋ/
The coins were chinking in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép