Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ).danh từ
- Gió ấm ở tây nam nước Mỹ.danh từ
Ví dụ
-
He learned chinook from old stories.
-
A warm chinook melted the snow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép