TanroDictionary Sổ từ

chipping

/ˈtʃɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chip.động từ

Ví dụ

  1. She is chipping the paint from the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép