TanroDictionary Sổ từ

chirrup

/ˈtʃɪrəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu ríu rít, líu tíu; rúc liên hồi.động từ
  2. Bật lưỡi.động từ
  3. Vỗ tay thuê (ở rạp hát).động từ

Ví dụ

  1. The birds chirrup in the early morning.

  2. The child chirruped with joy at the parade.

  3. The crowd was hired to chirrup on cue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép