Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp.tính từ
Ví dụ
-
He was chivalrous and held the door open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɪvlrəs/
He was chivalrous and held the door open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép