Nghĩa tiếng Việt
- Sự rượt bắt, sự đuổi bắt.danh từ
- Trò chơi đuổi bắt (của trẻ con).danh từ
- Rượt bắt, đuổi bắt.động từ
- Chạy trốn.động từ
Ví dụ
-
The kids played chivy after lunch.
-
Chivy was the best game in the park.
-
They chivy the ball around the field.
-
He tried to chivy after hearing the noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép