Nghĩa tiếng Việt
- Nước mắt.danh từ
- , (thơ ca) sự tức giận, tính hay cáu.danh từ
Ví dụ
-
A choler rose in her eyes.
-
He spoke with choler after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép