TanroDictionary Sổ từ

choler

/ˈkɑːlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước mắt.danh từ
  2. , (thơ ca) sự tức giận, tính hay cáu.danh từ

Ví dụ

  1. A choler rose in her eyes.

  2. He spoke with choler after the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép