Nghĩa tiếng Việt
- Colin.danh từ
Ví dụ
-
He kept the choline on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊˌlin/
He kept the choline on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép