Nghĩa tiếng Việt
- Nhai rào rạo.động từ
- Sự nhai rào rạo.danh từ
Ví dụ
-
She began to chomp her apple slowly.
-
The loud chomp came from the back seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép