TanroDictionary Sổ từ

chomp

/tʃɒmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhai rào rạo.động từ
  2. Sự nhai rào rạo.danh từ

Ví dụ

  1. She began to chomp her apple slowly.

  2. The loud chomp came from the back seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép