Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chopđộng từ
- Hàm (động vật).danh từ
- Mép.danh từ
- Miệng.danh từ
Ví dụ
-
She chops vegetables every evening.
-
The dog opened its chops wide.
-
The dog licked his chops before eating dinner.
-
He wiped the sauce from his chops.
-
The dog licked his chops
con chó liếm mép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép