TanroDictionary Sổ từ

chops

/tʃɑps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chopđộng từ
  2. Hàm (động vật).danh từ
  3. Mép.danh từ
  4. Miệng.danh từ

Ví dụ

  1. She chops vegetables every evening.

  2. The dog opened its chops wide.

  3. The dog licked his chops before eating dinner.

  4. He wiped the sauce from his chops.

  5. The dog licked his chops

    con chó liếm mép

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép