Nghĩa tiếng Việt
- Đũa (để và thức ăn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ate noodles with chopsticks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃɒpstɪks/
She ate noodles with chopsticks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép