Nghĩa tiếng Việt
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từ
- Thách muốn.động từ
Ví dụ
-
I chose the blue notebook.
-
She chose to stay home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃəʊz/
I chose the blue notebook.
She chose to stay home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép