TanroDictionary Sổ từ

chose

/tʃəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từ
  2. Thách muốn.động từ

Ví dụ

  1. I chose the blue notebook.

  2. She chose to stay home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép