Nghĩa tiếng Việt
- Mầu sắc, sắc độ.danh từ
Ví dụ
-
The painter changed the chroma of the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrəʊmə/
The painter changed the chroma of the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép