Nghĩa tiếng Việt
- Xem chronic: Mạn, mãn tính, kinh niênD
- Lâu dàiD
Ví dụ
-
The entry chronically points to chronic.
-
The pain was chronicalli felt for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép