TanroDictionary Sổ từ

chronic

/ˈkrɒnɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạn, mãn tính, kinh niên.tính từ
  2. Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.tính từ
  3. Thường xuyên, lắp đi lắp lại.tính từ
  4. Rất khó chịu, rất xấu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He suffers from a chronic back pain.

  2. They have chronic doubts about the new plan.

  3. He has a chronic cough every winter.

  4. Her chronic lateness annoyed the whole team.

  5. a chronic disease

    bệnh mạn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép