Nghĩa tiếng Việt
- Mạn, mãn tính, kinh niên.tính từ
- Ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen.tính từ
- Thường xuyên, lắp đi lắp lại.tính từ
- Rất khó chịu, rất xấu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He suffers from a chronic back pain.
-
They have chronic doubts about the new plan.
-
He has a chronic cough every winter.
-
Her chronic lateness annoyed the whole team.
-
a chronic disease
bệnh mạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép