TanroDictionary Sổ từ

chuff

/ˈtʃəf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.động từ
  2. Tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.danh từ
  3. Người quê mùa.danh từ
  4. Quê mùa; thô lỗ.tính từ

Ví dụ

  1. The engine began to chuff down the track.

  2. We heard a soft chuff from the old machine.

  3. The chuff ignored our friendly greeting.

  4. His chuff manner made everyone feel unwelcome.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép