Nghĩa tiếng Việt
- Khúc gỗ.danh từ
- Tảng thịt.danh từ
- Cái đầu.danh từ
- Người ngốc nghếch, người ngu đần.danh từ
Ví dụ
-
The carpenter cut a chump from the log.
-
He grilled a thick chump of meat.
-
He bumped his chump on the table.
-
Don't be a chump and trust that lie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép