Nghĩa tiếng Việt
- Cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao.danh từ
- Thác (nước).danh từ
- Máng đổ rác.danh từ
- , (thông tục) dù.danh từ
Tiếng Nhật
- 樋といmáng nước, ống nước, máng xối
Ví dụ
-
The children slid down the chute laughing.
-
We stood near the chute and watched water fall.
-
Please empty the trash into the chute.
-
He opened his chute before landing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép