TanroDictionary Sổ từ

chute

/ʃuːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao.danh từ
  2. Thác (nước).danh từ
  3. Máng đổ rác.danh từ
  4. , (thông tục) dù.danh từ

Tiếng Nhật

  • 樋といmáng nước, ống nước, máng xối

Ví dụ

  1. The children slid down the chute laughing.

  2. We stood near the chute and watched water fall.

  3. Please empty the trash into the chute.

  4. He opened his chute before landing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép