TanroDictionary Sổ từ

cinematic

/ˌsɪnəˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về điện ảnh.tính từ

Ví dụ

  1. The movie had a cinematic feel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép