Nghĩa tiếng Việt
- Thủy ngân sulfua (HgS).danh từ
- Màu son.danh từ
- Một loài bướm đêm có cánh đốm đỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- 朱あけmàu đỏ son, đỏ thắm
Ví dụ
-
The rock contained cinnabar in a red vein.
-
She painted the door in bright cinnabar.
-
A cinnabar rested on the leaf at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép