TanroDictionary Sổ từ

cinnabar

/ˈsɪnəbɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủy ngân sulfua (HgS).danh từ
  2. Màu son.danh từ
  3. Một loài bướm đêm có cánh đốm đỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rock contained cinnabar in a red vein.

  2. She painted the door in bright cinnabar.

  3. A cinnabar rested on the leaf at dusk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép