Nghĩa tiếng Việt
- Số không, số zêrô.danh từ
- Người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường.danh từ
- Chữ số A-rập.danh từ
- Mật mã.danh từ
- Chữ viết lồng nhau.danh từ
- Tính thành số.động từ
- Viết thành mật mã.động từ
- Tính toán.động từ
Tiếng Nhật
- 暗号あんごうmật mã, mật khẩu, ám hiệu
Ví dụ
-
Zero is a cipher in this code.
-
He is no cipher in this team.
-
Write the address using a cipher.
-
The message was hidden in a cipher.
-
The page showed a cipher of letters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép