TanroDictionary Sổ từ

circulating

/ˈsɜːkjəˌleɪtin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuần hoàn; lưu thông.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The circulatory system is circulating blood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép