TanroDictionary Sổ từ

circumvent

/ˌsɜːkəmˈvent/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai).động từ
  2. Phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai... ).động từ

Ví dụ

  1. He tried to circumvent the long queue.

  2. Bad weather circumvented their weekend plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép