Nghĩa tiếng Việt
- Sự dẫn, sự trích dẫn.danh từ
- Câu trích dẫn, đoạn trích dẫn.danh từ
- Trát đòi hầu toà.danh từ
- , (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please add a citation for that fact.
-
He included a short citation in his essay.
-
The letter was a citation to appear in court.
-
The leader received a citation for good work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép