TanroDictionary Sổ từ

citation

/saɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dẫn, sự trích dẫn.danh từ
  2. Câu trích dẫn, đoạn trích dẫn.danh từ
  3. Trát đòi hầu toà.danh từ
  4. , (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please add a citation for that fact.

  2. He included a short citation in his essay.

  3. The letter was a citation to appear in court.

  4. The leader received a citation for good work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép