Nghĩa tiếng Việt
- Xem citation: Sự dẫn, sự trích dẫntính từ
Ví dụ
-
The entry citational points to citation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsaɪˈteɪʃənəl/
The entry citational points to citation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép