TanroDictionary Sổ từ

citizen

/ˈsɪtɪzn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân thành thị.danh từ
  2. Công dân, dân.danh từ
  3. Người thường dân (trái với quân đội).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The citizen paid taxes on time.

  2. Every citizen has basic rights.

  3. The citizen helped repair the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép