Nghĩa tiếng Việt
- Người dân thành thị.danh từ
- Công dân, dân.danh từ
- Người thường dân (trái với quân đội).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The citizen paid taxes on time.
-
Every citizen has basic rights.
-
The citizen helped repair the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép