TanroDictionary Sổ từ

civic

/ˈsɪvɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công dân.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every citizen should enjoy their basic civic rights.

  2. civic rights

    quyền công dân

  3. civic duty

    bổn phận công dân

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép