Nghĩa tiếng Việt
- Công dân.tính từ
Tiếng Nhật
- シビックthuộc công dân, đô thị
Ví dụ
-
Every citizen should enjoy their basic civic rights.
-
civic rights
quyền công dân
-
civic duty
bổn phận công dân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép