Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lách cách, tiếng lập cập, tiếng lọc cọc (guốc đi trên đường đá... ).danh từ
- Sự hay nói, sự nhiều lời, sự bép xép.danh từ
- Tiếng tặc lưỡi.danh từ
- Cái nắp van (bơm).danh từ
- Kêu lách cách, kêu lập cập, kêu lọc cọc.động từ
- Lắm lời, nhiều lời, lắm mồm, lắm miệng; nói oang oang.động từ
- Tặc lưỡi.động từ
Ví dụ
-
The clack of her shoes echoed in the hall.
-
stop your clack!; cut your clack!
-
He gave a clack of surprise.
-
The worker checked the clack on the pump.
-
The gate began to clack in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép