Nghĩa tiếng Việt
- Quả lắc (chuông).danh từ
- Lưỡi (người).danh từ
- Cái lách cách để đuổi chim.danh từ
- Người vỗ tay thuê (ở rạp hát).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clapper rang loudly inside the bell.
-
The speaker cut his clapper on a cold morning.
-
We hung a clapper to keep birds away.
-
The theater hired a clapper for the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép