Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người vỗ tay thuê.danh từ
- Bọn bợ đỡ.danh từ
Ví dụ
-
A claque cheered loudly after the concert.
-
His claque always agreed with every idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép