TanroDictionary Sổ từ

clarinet

/ˌklærəˈnet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Clarinet.danh từ

Tiếng Nhật

  • 笛ふえsáo, ống sáo, sáo dọc, kèn

Ví dụ

  1. He played the clarinet in the school band.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép