TanroDictionary Sổ từ

cleaning

/ˈkliːnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clean.động từ
  2. Sự quét tước, sự dọn dẹp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I was cleaning the table when you called.

  2. The cleaning took less time than expected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép