Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clean.động từ
- Sự quét tước, sự dọn dẹp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I was cleaning the table when you called.
-
The cleaning took less time than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép