TanroDictionary Sổ từ

clearing

/ˈklɪərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clear.động từ
  2. Sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong.danh từ
  3. Sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi.danh từ
  4. Sự vượt qua; sự tránh né.danh từ
  5. Sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến... ).danh từ
  6. Sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ... ).danh từ
  7. Sự thanh toán, sự trả hết (nợ... ).danh từ
  8. Khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was clearing the dishes after dinner.

  2. They are waiting for the clearing of the weather.

  3. The clearing in the woods was full of light.

  4. Her quick clearing of the path saved time.

  5. The ship needed clearing before it could leave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép