Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clear.động từ
- Sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong.danh từ
- Sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi.danh từ
- Sự vượt qua; sự tránh né.danh từ
- Sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến... ).danh từ
- Sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ... ).danh từ
- Sự thanh toán, sự trả hết (nợ... ).danh từ
- Khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was clearing the dishes after dinner.
-
They are waiting for the clearing of the weather.
-
The clearing in the woods was full of light.
-
Her quick clearing of the path saved time.
-
The ship needed clearing before it could leave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép