Nghĩa tiếng Việt
- rõ ràngadv
- Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ.D
- Cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The building is clearly visible from the air.
-
Please speak clearly so everyone can hear you.
-
I read the note clearly.
-
to speak clearly
nói rõ ràng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép